kế chân

  1. Take over someone's job
  2. Replace somebody, succeed someone
    • Tìm người kế chân
      To look for a replacement
    • Ai sẽ kế chân ông ấy làm thủ tướng
      Who will succeed him as prime minister
kế chân
Người mới kế chân công việc của đồng nghiệp đã nghỉ.